từ công cụ

Học thuật
Thân thiện
từ công cụ

Từ công cụ giúp chúng ta hiểu rõ hơn mối quan hệ giữa các từ trong câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hư từ: "Từ công cụ" một thuật ngữ trong ngôn ngữ học, dùng để chỉ một loại hư từ. Hư từ những từ không ý nghĩa từ vựng cụ thể chủ yếu biểu thị các mối quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp hoặc sắc thái biểu cảm trong câu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "", "nhưng", "của" những từ công cụ quan trọng trong tiếng Việt.
    • Việc sử dụng đúng từ công cụ giúp câu văn rõ ràng mạch lạc hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích ngôn ngữ học: Thuật ngữ "từ công cụ" thường được dùng trong các bài giảng hoặc công trình nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt để phân biệt với thực từ (từ ý nghĩa từ vựng đầy đủ).
    • Phần lớn các từ công cụ trong tiếng Việt đều từ đơn tiết.
Biến thể từ gần giống
  • Hư từ: Đây tên gọi khác, đồng nghĩa với "từ công cụ".
  • Quan hệ từ: Một nhóm nhỏ của từ công cụ, dùng để nối các từ, cụm từ hoặc các vế câu ( dụ: , với, hay...).
  • Trợ từ: Một nhóm nhỏ của từ công cụ, thêm vào câu để biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ ( dụ: à, ư, nhỉ...).
  • Tình thái từ: Một nhóm nhỏ của từ công cụ, đặtcuối câu để tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán... ( dụ: à, ư, đi, thôi...).
Từ đồng nghĩa
  • Hư từ
  • Từ ngữ pháp
Lưu ý sử dụng
  • "Từ công cụ" một thuật ngữ chuyên môn. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta ít khi dùng cụm từ này thường nói trực tiếp đến tên của nhóm hư từ cụ thể (như "liên từ", "giới từ", "trợ từ"...).
  • Không nên nhầm lẫn "từ công cụ" với "công cụ từ vựng" (như từ điển, phần mềm tra từ).
từ công cụ

Từ công cụ giúp chúng ta hiểu rõ hơn mối quan hệ giữa các từ trong câu.

  1. Nh. Hư từ.